kìm hãm

Học thuật
Thân thiện
kìm hãm

Chính sách đó kìm hãm sự phát triển của ngành công nghiệp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngăn trở ráo riết, không cho tiến triển, phát triển: Hành động cố ý mạnh mẽ ngăn cản, hạn chế sự phát triển, tiến bộ hoặc biểu hiện tự nhiên của một sự vật, sự việc, hoặc cá nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính sách hà khắc đó đã kìm hãm sự sáng tạo của người dân.
    • Đừng để nỗi sợ thất bại kìm hãm bạn theo đuổi ước mơ.
    • chế quan liêu thứ kìm hãm tốc độ phát triển của doanh nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kìm hãm sự phát triển": cụm từ thường dùng để chỉ việc ngăn cản sự tăng trưởng, tiến bộ.

    • Ô nhiễm môi trường đang kìm hãm sự phát triển bền vững của thành phố.
  • "bị kìm hãm": dạng bị động, diễn tả trạng thái bị ngăn cản, hạn chế.

    • Tài năng của anh ấy đã bị kìm hãm trong môi trường làm việc thiếu cơ hội.
Biến thể từ gần giống
  • Kìm kẹp (động từ): kiềm chế, khống chế chặt chẽ, thường mang sắc thái mạnh hơn.
  • Kìm nén (động từ): nén lại, kiềm chế (thường dùng cho cảm xúc, dục vọng).
  • Cầm giữ (động từ): giữ lại, không cho tự do hoạt động (thường dùng cho người hoặc vật cụ thể).
  • Trói buộc (động từ): ràng buộc, hạn chế tự do (thường mang tính trừu tượng như quy tắc, tư tưởng).
Từ đồng nghĩa
  • Ngăn cản: làm trở ngại, cản trở.
  • Cản trở: gây khó khăn, làm chậm lại hoặc ngừng lại.
  • Hạn chế: đặt ra giới hạn, làm cho bớt đi.
  • Kiềm chế: giữ lại, không cho bộc lộ hoặc phát triển quá mức.
Từ trái nghĩa
  • Thúc đẩy: làm cho tiến nhanh, phát triển mạnh.
  • Khuyến khích: động viên, tạo điều kiện để phát triển.
  • Giải phóng: làm cho thoát khỏi sự ràng buộc, kìm hãm.
  • Phát triển: lớn lên, tiến triển đến mức cao hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào trong tiếng Việt tương đương trực tiếp với cấu trúc này. Tuy nhiên, có thể kết hợp với các từ khác để tạo cụm động từ mang nghĩa tương tự.) - Kìm hãm lại: nhấn mạnh hành động ngăn cản. - Anh ta cố gắng kìm hãm lại cơn tức giận của mình.

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "kìm hãm". Tuy nhiên, khái niệm này thường xuất hiện trong các diễn đạt mang tính ẩn dụ.) - Vòng kim : chỉ sự trói buộc, kìm hãm (thường về tư tưởng, chính sách). - Thoát khỏi vòng kim của tư duy lạc hậu.

kìm hãm

Chính sách đó kìm hãm sự phát triển của ngành công nghiệp.

  1. Ngăn trở ráo riết, không cho tiến: Kìm hãm nền kinh tế thuộc địa.